natural fiber

natural fiber

A farmer holds a bundle of natural fiber from a sheep.

Định nghĩa

Danh từ: Sợi tự nhiênloại sợi nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật, không phải do con người tổng hợp hóa học.

dụ sử dụng
  • (Bông một loại sợi tự nhiên phổ biến dùng để may quần áo.)
  • (Len, lấy từ cừu, một loại sợi tự nhiên ấm áp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "natural fiber fabric": vải làm từ sợi tự nhiên.
    • Linen is a natural fiber fabric that is breathable and cool. (Vải lanh loại vải sợi tự nhiên thoáng khí mát mẻ.)
  • "natural fiber composite": vật liệu composite từ sợi tự nhiên, dùng trong kỹ thuật.
    • Researchers are developing natural fiber composites for car parts. (Các nhà nghiên cứu đang phát triển vật liệu composite từ sợi tự nhiên cho các bộ phận ô tô.)
Biến thể từ gần giống
  • Synthetic fiber (danh từ): sợi tổng hợp (đối lập với sợi tự nhiên).
    • Polyester is a synthetic fiber, not a natural fiber. (Polyester sợi tổng hợp, không phải sợi tự nhiên.)
  • Natural-fiber (tính từ ghép): thuộc về sợi tự nhiên.
    • Natural-fiber textiles are more eco-friendly. (Hàng dệt từ sợi tự nhiên thân thiện với môi trường hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Plant fiber: sợi thực vật (như cotton, flax).
  • Animal fiber: sợi động vật (như wool, silk).
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp cho "natural fiber", nhưng có thể dùng trong các cụm như:
    • Derived from natural fiber: nguồn gốc từ sợi tự nhiên.
      • This rope is derived from natural fiber. (Sợi dây này nguồn gốc từ sợi tự nhiên.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ cố định với "natural fiber", nhưng có thể liên hệ đến:
    • Back to basics: quay về những điều cơ bản (ám chỉ việc dùng sợi tự nhiên thay vì tổng hợp).
      • Choosing natural fiber is a back-to-basics approach in fashion. (Chọn sợi tự nhiên cách tiếp cận quay về cơ bản trong thời trang.)

Từ gần giống